SẢN XUẤT KINH DOANH PHÂN BÓN
Sản Xuất Kinh Doanh Phân Bón
0 VND

 

1. Chỉ tiêu chất lượng

 

Stt

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức chất lượng

Phương pháp thử

1

Độ ẩm

%

20

AOAC 2006 (967.03)

2

Hàm lượng Nitơ (N)

%

3,75

TCVN 5815: 2001

3

Hàm lượng Oxit photphoric(P2O5) hữu hiệu

%

4,83

TCVN 5815  2001

4

Hàm lượng Oxit Kali (K2O)

%

1, 2

TCVN 5815  2001

5

Hàm lượng chất hữu cơ

%

20

AOAC 2006 (967.05)

6

Chất giữ ẩm

%

2,5

Theo viện hóa học

 

2. Bao bì, bảo quản, công dụng:

      - Sản phẩm được đóng gói trong bao gồm 2 lớp, lớp ngoài là bao PP, lớp trong là bao PE

      - Định lượng : Khối lượng tịnh 50 kg/bao

      - Công dụng : Dùng bón lót hoặc bón thúc cho tất cả các loại cây trồng

3. Thời hạn bảo quản:

      -Thời gian 24 tháng kể từ ngày sản xuất

SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ MIỀN ĐÔNG

      - Tiêu chuẩn chất lượng : Theo quyết định công nhận phân bón mới của Cục Trồng Trọt  số 371/QĐ -TT – ĐPB  Ngày 24/9/2010

1. Phân hữu cơ Miền Đông

    HC : 23%. Axit Humic: 3% ; N: 3% ; Độ ẩm : 20%

2. Phân HCK Miền Đông 2-4-2 :

    HC: 15%; Axit Humic 3%; N - P2O5 - K2O 2- 4 – 2; MgO: 3%; Mn : 0.08%; Độ ẩm : 20%; Zn : 60%

3. Phân HCK Miền Đông 3 -3 -2

    HC: 15%; Axit Humic 3%; N - P2O5 - K2O 3 - 3 -2; MgO: 3%; Mn : 0.08%; Độ ẩm : 20%; Zn : 50%

4. Phân HCK Miền Đông 3 - 4 -1

   HC: 15%; Axit Humic 3%; N - P2O5 - K2O 3- 4 – 1; MgO: 3%; Mn : 0.08%; Độ ẩm : 20%; Zn : 70%

 

SẢN PHẨM PHÂN VÔ CƠ :

Phân DAP, NPK PHI , SA, KALI, URÊ

TCCL :  Theo tiêu chuẩn quốc tế

 Người liên hệ:

Ông: Nguyễn Mậu Thạch (Trưởng phòng SXKD Nông nghiệp)

ĐT: 0913.613711.

Ông:Nguyễn Hữu Hạnh ( Giám đốc)

ĐT: 0988.405637